Cao su chống va đập cửa

Từ: 弥漫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弥漫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 弥漫 trong tiếng Trung hiện đại:

[mímàn] dày đặc; mù mịt; bao phủ (sương, bụi, nước...)。(烟尘、雾气、水等)充满;布满。
烟雾弥漫。
sương mù dày đặc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弥

di:Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漫

man:man mác
máng:máng nước
mạn:mạn ngược; mạn xuôi
mằn:mằn mặn
mẳn:tí mẳn
mặn:nước mặn
mớn:mớn nước
弥漫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弥漫 Tìm thêm nội dung cho: 弥漫