Chữ 釉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 釉, chiết tự chữ DỨU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 釉:

釉 dứu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 釉

釉

Chiết tự chữ 釉

Chiết tự chữ dứu bao gồm chữ 采 由 hoặc 釆 由 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 釉 cấu thành từ 2 chữ: 采, 由
  • 采 thái, thải
  • 由 do, dô, ro, yêu
  • 2. 釉 cấu thành từ 2 chữ: 釆, 由
  • 釆 biện, thái
  • 由 do, dô, ro, yêu
  • dứu [dứu]

    U+91C9, tổng 12 nét, bộ Biện 釆
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: you4;
    Việt bính: jau6;

    釉 dứu

    Nghĩa Trung Việt của từ 釉

    (Danh) Men sứ.
    ◎Như: thanh dứu từ bình 青
    釉瓷瓶 bình sứ men xanh.
    dứu, như "thanh dứu từ khí (tráng men xanh)" (gdhn)

    Nghĩa của 釉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yòu]Bộ: 釆 - Biện
    Số nét: 12
    Hán Việt: DỨU, DỤ
    men (gốm, sứ)。釉子。
    Từ ghép:
    釉质 ; 釉子

    Chữ gần giống với 釉:

    釉, 释,

    Chữ gần giống 釉

    迪, 廸, 冑, 埰, 粙, 駎, 睬, 蚰, 袖, 棌,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 釉 Tự hình chữ 釉 Tự hình chữ 釉 Tự hình chữ 釉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 釉

    dứu釉:thanh dứu từ khí (tráng men xanh)
    釉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 釉 Tìm thêm nội dung cho: 釉