Chữ 釉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 釉, chiết tự chữ DỨU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 釉:
釉
Pinyin: you4;
Việt bính: jau6;
釉 dứu
Nghĩa Trung Việt của từ 釉
(Danh) Men sứ.◎Như: thanh dứu từ bình 青釉瓷瓶 bình sứ men xanh.
dứu, như "thanh dứu từ khí (tráng men xanh)" (gdhn)
Nghĩa của 釉 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 釉
| dứu | 釉: | thanh dứu từ khí (tráng men xanh) |

Tìm hình ảnh cho: 釉 Tìm thêm nội dung cho: 釉
