Chữ 锎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锎, chiết tự chữ KHAI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锎:

锎

Đây là các chữ cấu thành từ này: 锎

锎

Chiết tự chữ 锎

Chiết tự chữ khai bao gồm chữ 金 开 hoặc 钅 开 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 锎 cấu thành từ 2 chữ: 金, 开
  • 金 ghim, găm, kim
  • 开 khai
  • 2. 锎 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 开
  • 钅 kim
  • 开 khai
  • []

    U+950E, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鐦;
    Pinyin: kai1;
    Việt bính: ;

    锎

    Nghĩa Trung Việt của từ 锎


    khai, như "khai (chất Californium)" (gdhn)

    Nghĩa của 锎 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鐦)
    [kāi]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 15
    Hán Việt: KHAI
    ca-li-fo-ni-um ký hiệu: Cf (Californium)。金属元素,符号Cf (Californium)。有放射性,由人工核反应获得。

    Chữ gần giống với 锎:

    铸, 铹, 铺, 铻, 铼, 铽, 链, 铿, 销, 锁, 锂, 锃, 锄, 锅, 锆, 锇, 锈, 锉, 锊, 锋, 锌, 锎, 锏, 锐, 锑, 锒, 锓, 锔, 锕,

    Dị thể chữ 锎

    鐦,

    Chữ gần giống 锎

    铅, 铓, 铠, 铟, 铞, 铝, 铜, 铛, 铚, 铙,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 锎 Tự hình chữ 锎 Tự hình chữ 锎 Tự hình chữ 锎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 锎

    khai锎:khai (chất Californium)
    锎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 锎 Tìm thêm nội dung cho: 锎