Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 锎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锎, chiết tự chữ KHAI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锎:
锎
Biến thể phồn thể: 鐦;
Pinyin: kai1;
Việt bính: ;
锎
khai, như "khai (chất Californium)" (gdhn)
Pinyin: kai1;
Việt bính: ;
锎
Nghĩa Trung Việt của từ 锎
khai, như "khai (chất Californium)" (gdhn)
Nghĩa của 锎 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鐦)
[kāi]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: KHAI
ca-li-fo-ni-um ký hiệu: Cf (Californium)。金属元素,符号Cf (Californium)。有放射性,由人工核反应获得。
[kāi]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: KHAI
ca-li-fo-ni-um ký hiệu: Cf (Californium)。金属元素,符号Cf (Californium)。有放射性,由人工核反应获得。
Chữ gần giống với 锎:
铸, 铹, 铺, 铻, 铼, 铽, 链, 铿, 销, 锁, 锂, 锃, 锄, 锅, 锆, 锇, 锈, 锉, 锊, 锋, 锌, 锎, 锏, 锐, 锑, 锒, 锓, 锔, 锕,Dị thể chữ 锎
鐦,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锎
| khai | 锎: | khai (chất Californium) |

Tìm hình ảnh cho: 锎 Tìm thêm nội dung cho: 锎
