Chữ 嬢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嬢, chiết tự chữ NƯƠNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 嬢:

嬢 nương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嬢

Chiết tự chữ nương bao gồm chữ 女 六 井 一  tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嬢 cấu thành từ 5 chữ: 女, 六, 井, 一, 
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • lúc, lộc, lục, lụt
  • giếng, tĩn, tểnh, tễnh, tỉn, tỉnh
  • nhất, nhắt, nhứt
  • nương [nương]

    U+5B22, tổng 16 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: niang2;
    Việt bính: ;

    nương

    Nghĩa Trung Việt của từ 嬢

    Cũng như chữ nương .

    Chữ gần giống với 嬢:

    , , , , , , , , , , , , , 𡢻, 𡢼, 𡢽, 𡣄,

    Chữ gần giống 嬢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嬢 Tự hình chữ 嬢 Tự hình chữ 嬢 Tự hình chữ 嬢

    嬢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嬢 Tìm thêm nội dung cho: 嬢