Từ: dấu vân tay có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dấu vân tay:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dấuvântay

Dịch dấu vân tay sang tiếng Trung hiện đại:

斗箕 《指印, 因指纹有斗有箕, 所以把指印叫做斗箕。》
指纹 《手指肚上皮肤的纹理, 也指这种纹理留下来的痕迹。》
指印 ; 指印儿; 手印; 手模 《手指肚留下的痕迹。有时特指按在契约、证件、单据等上面的指纹。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: dấu

dấu:yêu dấu
dấu𢰳:yêu dấu
dấu𤶈:thuốc dấu
dấu:thuốc dấu
dấu󰎢:giấu nhẹm
dấu: 
dấu𧿫:dấu câu; dấu hiệu, dấu vết; dấu tay
dấu𨁪:dấu câu; dấu hiệu, dấu vết; dấu tay
dấu:đánh dấu; dấu câu; yêu dấu
dấu𨣥:yêu dấu
dấu:đánh dấu; dấu câu; yêu dấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: vân

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)
vân:phân vân; vân vân
vân:phân vân; vân vân
vân:phân vân; vân vân
vân:vần điền (làm cỏ)
vân:vân đậu (đỗ hình quả thận)
vân:vân đậu (đỗ hình quả thận)
vân:vân mây; vân vũ (làm tình)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tay

tay𢬣:cánh tay; ra tay; tay súng
tay:cánh tay; ra tay; tay súng
tay𪮏:cánh tay; ra tay; tay súng
dấu vân tay tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dấu vân tay Tìm thêm nội dung cho: dấu vân tay