Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dấu vân tay có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dấu vân tay:
Dịch dấu vân tay sang tiếng Trung hiện đại:
斗箕 《指印, 因指纹有斗有箕, 所以把指印叫做斗箕。》指纹 《手指肚上皮肤的纹理, 也指这种纹理留下来的痕迹。》
指印 ; 指印儿; 手印; 手模 《手指肚留下的痕迹。有时特指按在契约、证件、单据等上面的指纹。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: dấu
| dấu | 唒: | yêu dấu |
| dấu | 𢰳: | yêu dấu |
| dấu | 𤶈: | thuốc dấu |
| dấu | 㾞: | thuốc dấu |
| dấu | : | giấu nhẹm |
| dấu | 豆: | |
| dấu | 𧿫: | dấu câu; dấu hiệu, dấu vết; dấu tay |
| dấu | 𨁪: | dấu câu; dấu hiệu, dấu vết; dấu tay |
| dấu | 酉: | đánh dấu; dấu câu; yêu dấu |
| dấu | 𨣥: | yêu dấu |
| dấu | 鬥: | đánh dấu; dấu câu; yêu dấu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vân
| vân | 云: | vân mây; vân vũ (làm tình) |
| vân | 紜: | phân vân; vân vân |
| vân | 紋: | phân vân; vân vân |
| vân | 纭: | phân vân; vân vân |
| vân | 耘: | vần điền (làm cỏ) |
| vân | 芸: | vân đậu (đỗ hình quả thận) |
| vân | 蕓: | vân đậu (đỗ hình quả thận) |
| vân | 雲: | vân mây; vân vũ (làm tình) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tay
| tay | 𢬣: | cánh tay; ra tay; tay súng |
| tay | 拪: | cánh tay; ra tay; tay súng |
| tay | 𪮏: | cánh tay; ra tay; tay súng |

Tìm hình ảnh cho: dấu vân tay Tìm thêm nội dung cho: dấu vân tay
