Từ: 感想 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 感想:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cảm tưởng
Ý nghĩ, tư niệm phát sinh do tiếp xúc với sự vật bên ngoài.
§ Cũng như
cảm xúc
觸.

Nghĩa của 感想 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnxiǎng] cảm tưởng; cảm nghĩ。由接触外界事物引起的思想反应。
看了这封信,你有何感想?
xem xong bức thư này, anh có cảm nghĩ gì?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 想

tưởng:tưởng nhớ
感想 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 感想 Tìm thêm nội dung cho: 感想