Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cảm tưởng
Ý nghĩ, tư niệm phát sinh do tiếp xúc với sự vật bên ngoài.
§ Cũng như
cảm xúc
感觸.
Nghĩa của 感想 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎnxiǎng] cảm tưởng; cảm nghĩ。由接触外界事物引起的思想反应。
看了这封信,你有何感想?
xem xong bức thư này, anh có cảm nghĩ gì?
看了这封信,你有何感想?
xem xong bức thư này, anh có cảm nghĩ gì?
Nghĩa chữ nôm của chữ: 感
| cám | 感: | cám cảnh; cám dỗ |
| cảm | 感: | cảm động, cảm ơn |
| cớm | 感: | |
| khớm | 感: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 想
| tưởng | 想: | tưởng nhớ |

Tìm hình ảnh cho: 感想 Tìm thêm nội dung cho: 感想
