Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nặn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nặn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nặn

Nghĩa nặn trong tiếng Việt:

["- đg. 1. Tạo bằng tay một hình bằng một chất dẻo: Nặn tượng; Nặn bánh. 2. Bóp cho những cái ở trong tòi ra ngoài: Nặn nhọt lấy ngòi. 3. Bịa đặt: Nặn ra lắm chuyện rắc rối để chia rẽ."]

Dịch nặn sang tiếng Trung hiện đại:

《用压力使从孔隙中出来。》nặn kem đánh răng.
挤牙膏。
捏; 捏塑; 塑造; 塑 《用手指把软东西弄成一定的形状。》
nặn hình người.
捏泥人儿。
nặn bánh chẻo; nặn vằn thắn.
捏饺子。 揉 《团弄。》
捏造 《假造事实。》

榨取 《比喻残酷剥削或搜刮。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nặn

nặn󱊀:nặn óc
nặn𡔃:nặn tượng
nặn:nặn mụn
nặn:nặn tượng
nặn𬝴:nặn óc
nặn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nặn Tìm thêm nội dung cho: nặn