Chữ 慢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 慢, chiết tự chữ MẠN, MẮN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慢:

慢 mạn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 慢

慢

Chiết tự chữ 慢

Chiết tự chữ mạn, mắn bao gồm chữ 心 曼 hoặc 忄 曼 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 慢 cấu thành từ 2 chữ: 心, 曼
  • 心 tim, tâm, tấm
  • 曼 man, mạn
  • 2. 慢 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 曼
  • 忄 tâm
  • 曼 man, mạn
  • mạn [mạn]

    U+6162, tổng 14 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: man4;
    Việt bính: maan6
    1. [逋慢] bô mạn 2. [慢火] mạn hỏa 3. [慢性] mạn tính 4. [傲慢] ngạo mạn;

    慢 mạn

    Nghĩa Trung Việt của từ 慢

    (Tính) Lười biếng.

    (Tính)
    Vô lễ, kiêu ngạo.
    ◎Như: khinh mạn 輕
    慢 khinh nhờn, vũ mạn 侮慢 hỗn xược.

    (Tính)
    Chậm, không nhanh.
    ◎Như: mạn xa 慢車 xe không nhanh, động tác ngận mạn 動作很慢 động tác rất chậm.

    (Phó)
    Thong thả, chậm chạp.
    ◎Như: mạn hành 慢行 đi thong thả.
    ◇Cao Bá Quát 高伯适: Mạn dã mạc sậu yến 慢也莫驟咽 (Đạo phùng ngạ phu 道逢餓夫) Thong thả đừng vội nuốt.

    (Phó)
    Khoan, gượm.
    ◎Như: thả mạn 且慢 khoan đã.

    (Phó)
    Phóng túng.
    ◎Như: mạn du 慢遊 chơi phiếm.

    (Động)
    Khinh thường, coi thường.
    ◎Như: khinh mạn 輕慢 khinh nhờn.
    ◇Hàn Dũ 韓愈: Tuy bất tiếu nhân chí, vị thường cảm dĩ mạo mạn chi 雖不肖人至, 未嘗敢以貌慢之 (Đáp Phùng Túc thư 答馮宿書) Dù là kẻ xấu xa đến, chưa từng dám ra vẻ coi khinh.

    (Danh)
    Một thể từ 詞 (đời Tống).

    mạn, như "mạn mạn (dần dần); mạn thuyết (nói chậm lại); khinh mạn" (vhn)
    mắn, như "mau mắn" (btcn)

    Nghĩa của 慢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [màn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 15
    Hán Việt: MẠN
    1. chậm; chậm chạp。速度低;走路、做事等费的时间长(跟"快"相对)。
    慢车。
    tàu chậm.
    慢走。
    đi chậm.
    慢手慢脚。
    chậm tay chậm chân; tay chân chậm chạp.
    你走慢一点儿,等着他。
    anh đi chậm một chút, chờ anh ấy với.
    2. từ từ; khoan đã。从缓。
    且慢。
    hãy khoan; khoan đã.
    慢点儿告诉他, 等两天再说。
    khoan hãy nói cho anh ấy biết, chờ hai ngày nữa hãy nói.
    3. ngạo mạn; vô lễ。态度冷淡, 没有礼貌。
    傲慢。
    ngạo mạn.
    Từ ghép:
    慢车 ; 慢词 ; 慢化剂 ; 慢惊风 ; 慢慢腾腾 ; 慢坡 ; 慢说 ; 慢腾腾 ; 慢条斯理 ; 慢性 ; 慢性病 ; 慢性子 ; 慢悠悠

    Chữ gần giống với 慢:

    㥼, 㥽, 㥾, 㦀, 㦃, 㦅, 㦆, 㦇, 慓, 慕, 慘, 慚, 慛, 慝, 慞, 慟, 慢, 慣, 慪, 慬, 慱, 慳, 慴, 慵, 慷, 慽, 憀, 憁, 𢟹, 𢠃, 𢠄, 𢠅, 𢠆, 𢠇, 𢠈, 𢠉, 𢠐, 𢠣, 𢠤, 𢠥, 𢠦, 𢠧, 𢠨, 𢠩, 𢠪, 𢠯,

    Chữ gần giống 慢

    惾, 愺, 慉, 慆, 慅, 慄, 慃, 慀, 愾, 愽,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 慢 Tự hình chữ 慢 Tự hình chữ 慢 Tự hình chữ 慢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 慢

    mượn慢: 
    mạn慢:mạn mạn (dần dần); mạn thuyết (nói chậm lại); khinh mạn
    mắn慢:mau mắn
    慢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 慢 Tìm thêm nội dung cho: 慢