Chữ 简 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 简, chiết tự chữ GIẢN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 简:

简 giản

Đây là các chữ cấu thành từ này: 简

简

Chiết tự chữ 简

Chiết tự chữ giản bao gồm chữ 竹 间 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

简 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 间
  • 竹 trúc
  • 间 gian, gián, nhàn
  • giản [giản]

    U+7B80, tổng 13 nét, bộ Trúc 竹
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 簡;
    Pinyin: jian3;
    Việt bính: gaan2;

    简 giản

    Nghĩa Trung Việt của từ 简

    Giản thể của chữ 簡.
    giản, như "giản dị, đơn giản" (gdhn)

    Nghĩa của 简 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (簡)
    [jiǎn]
    Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 13
    Hán Việt: GIẢN
    1. giản đơn; ngắn gọn。简单(跟"繁"相对)。
    简体字。
    chữ giản thể (chữ Hán).
    言简意赅。
    nói ngắn gọn mà đủ ý.
    2. giản hoá; tinh giản; làm đơn giản。使简单; 简化。
    精兵简政。
    tinh binh giản chính.
    3. họ Giản。(Jiǎn)姓。
    4. thẻ tre (thời xưa dùng để viết chữ)。古代用来写字的竹片。
    简札。
    thẻ tre.
    简册。
    sách tre.
    5. thư tín; thư。信件。
    书简。
    bức thư.
    小简。
    bức thư ngắn.
    书
    6. tuyển chọn; lựa chọn (nhân tài)。选择(人才)。
    简拔。
    lựa chọn đề bạt.
    Từ ghép:
    简板 ; 简报 ; 简本 ; 简编 ; 简便 ; 简称 ; 简单 ; 简单机械 ; 简单协作 ; 简单再生产 ; 简短 ; 简分数 ; 简古 ; 简化 ; 简化汉字 ; 简洁 ; 简捷 ; 简括 ; 简历 ; 简练 ; 简陋 ; 简略 ; 简慢 ; 简明 ; 简朴 ; 简谱 ; 简任 ; 简师 ; 简缩 ; 简体字 ; 简谐运动 ; 简写 ; 简讯 ; 简要 ; 简仪 ; 简易 ; 简易师范 ; 简约 ; 简则 ; 简章 ; 简直 ; 简装

    Chữ gần giống với 简:

    䇵, 䇶, 䇷, 䇸, 䇹, 䇺, 䇻, 䇼, 䇽, 䇾, 䇿, 䈀, 筞, 筠, 筢, 筤, 筦, 筧, 筩, 筪, 筭, 筮, 筯, 筰, 筱, 筲, 筴, 筷, 筸, 筹, 筺, 筻, 筼, 签, 筿, 简, 節, 𥭛, 𥭵, 𥭶, 𥭼, 𥮇, 𥮉, 𥮊, 𥮋,

    Dị thể chữ 简

    簡,

    Chữ gần giống 简

    簢, 箻, 箬, 箭, 箮, 箯, 箱, 箲, 箳, 箴,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 简 Tự hình chữ 简 Tự hình chữ 简 Tự hình chữ 简

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 简

    giản简:giản dị, đơn giản
    简 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 简 Tìm thêm nội dung cho: 简