Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 简 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 简, chiết tự chữ GIẢN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 简:
简
Biến thể phồn thể: 簡;
Pinyin: jian3;
Việt bính: gaan2;
简 giản
giản, như "giản dị, đơn giản" (gdhn)
Pinyin: jian3;
Việt bính: gaan2;
简 giản
Nghĩa Trung Việt của từ 简
Giản thể của chữ 簡.giản, như "giản dị, đơn giản" (gdhn)
Nghĩa của 简 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (簡)
[jiǎn]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 13
Hán Việt: GIẢN
1. giản đơn; ngắn gọn。简单(跟"繁"相对)。
简体字。
chữ giản thể (chữ Hán).
言简意赅。
nói ngắn gọn mà đủ ý.
2. giản hoá; tinh giản; làm đơn giản。使简单; 简化。
精兵简政。
tinh binh giản chính.
3. họ Giản。(Jiǎn)姓。
4. thẻ tre (thời xưa dùng để viết chữ)。古代用来写字的竹片。
简札。
thẻ tre.
简册。
sách tre.
5. thư tín; thư。信件。
书简。
bức thư.
小简。
bức thư ngắn.
书
6. tuyển chọn; lựa chọn (nhân tài)。选择(人才)。
简拔。
lựa chọn đề bạt.
Từ ghép:
简板 ; 简报 ; 简本 ; 简编 ; 简便 ; 简称 ; 简单 ; 简单机械 ; 简单协作 ; 简单再生产 ; 简短 ; 简分数 ; 简古 ; 简化 ; 简化汉字 ; 简洁 ; 简捷 ; 简括 ; 简历 ; 简练 ; 简陋 ; 简略 ; 简慢 ; 简明 ; 简朴 ; 简谱 ; 简任 ; 简师 ; 简缩 ; 简体字 ; 简谐运动 ; 简写 ; 简讯 ; 简要 ; 简仪 ; 简易 ; 简易师范 ; 简约 ; 简则 ; 简章 ; 简直 ; 简装
[jiǎn]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 13
Hán Việt: GIẢN
1. giản đơn; ngắn gọn。简单(跟"繁"相对)。
简体字。
chữ giản thể (chữ Hán).
言简意赅。
nói ngắn gọn mà đủ ý.
2. giản hoá; tinh giản; làm đơn giản。使简单; 简化。
精兵简政。
tinh binh giản chính.
3. họ Giản。(Jiǎn)姓。
4. thẻ tre (thời xưa dùng để viết chữ)。古代用来写字的竹片。
简札。
thẻ tre.
简册。
sách tre.
5. thư tín; thư。信件。
书简。
bức thư.
小简。
bức thư ngắn.
书
6. tuyển chọn; lựa chọn (nhân tài)。选择(人才)。
简拔。
lựa chọn đề bạt.
Từ ghép:
简板 ; 简报 ; 简本 ; 简编 ; 简便 ; 简称 ; 简单 ; 简单机械 ; 简单协作 ; 简单再生产 ; 简短 ; 简分数 ; 简古 ; 简化 ; 简化汉字 ; 简洁 ; 简捷 ; 简括 ; 简历 ; 简练 ; 简陋 ; 简略 ; 简慢 ; 简明 ; 简朴 ; 简谱 ; 简任 ; 简师 ; 简缩 ; 简体字 ; 简谐运动 ; 简写 ; 简讯 ; 简要 ; 简仪 ; 简易 ; 简易师范 ; 简约 ; 简则 ; 简章 ; 简直 ; 简装
Chữ gần giống với 简:
䇵, 䇶, 䇷, 䇸, 䇹, 䇺, 䇻, 䇼, 䇽, 䇾, 䇿, 䈀, 筞, 筠, 筢, 筤, 筦, 筧, 筩, 筪, 筭, 筮, 筯, 筰, 筱, 筲, 筴, 筷, 筸, 筹, 筺, 筻, 筼, 签, 筿, 简, 節, 𥭛, 𥭵, 𥭶, 𥭼, 𥮇, 𥮉, 𥮊, 𥮋,Dị thể chữ 简
簡,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 简
| giản | 简: | giản dị, đơn giản |

Tìm hình ảnh cho: 简 Tìm thêm nội dung cho: 简
