Từ: 箭在弦上 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 箭在弦上:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 箭在弦上 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànzàixiánshàng] Hán Việt: TIỄN TẠI HUYỀN THƯỢNG
tên đã trên dây; đạn đã lên nòng; lỡ leo lên lưng cọp; phóng lao thì phải theo lao。比喻事情已经到了不得不做或话已经到了不得不说的时候。
箭在弦上,不得不发。
đạn đã lên nòng không thể không bắn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箭

tiễn:cung tiễn; hoả tiễn
tên:mũi tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 在

tại:tại gia, tại vị, tại sao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弦

huyền:đàn huyền cầm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách
箭在弦上 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 箭在弦上 Tìm thêm nội dung cho: 箭在弦上