Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 箭在弦上 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 箭在弦上:
Nghĩa của 箭在弦上 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiànzàixiánshàng] Hán Việt: TIỄN TẠI HUYỀN THƯỢNG
tên đã trên dây; đạn đã lên nòng; lỡ leo lên lưng cọp; phóng lao thì phải theo lao。比喻事情已经到了不得不做或话已经到了不得不说的时候。
箭在弦上,不得不发。
đạn đã lên nòng không thể không bắn.
tên đã trên dây; đạn đã lên nòng; lỡ leo lên lưng cọp; phóng lao thì phải theo lao。比喻事情已经到了不得不做或话已经到了不得不说的时候。
箭在弦上,不得不发。
đạn đã lên nòng không thể không bắn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 箭
| tiễn | 箭: | cung tiễn; hoả tiễn |
| tên | 箭: | mũi tên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 在
| tại | 在: | tại gia, tại vị, tại sao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弦
| huyền | 弦: | đàn huyền cầm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 上
| thượng | 上: | thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách |

Tìm hình ảnh cho: 箭在弦上 Tìm thêm nội dung cho: 箭在弦上
