Từ: 半月 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半月:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 半 • 月

bán nguyệt
Hình nửa vầng trăng tròn.Thời gian nửa tháng, tức là mười lăm ngày.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Kháp chỉ toán lai, chí tảo dã đắc bán nguyệt đích công phu, Giả Trân phương năng lai đáo
掐指算來, 至早也得半月的工夫, 賈珍方能來到 (Đệ lục thập tam hồi) Bấm đốt ngón tay sớm nhất cũng phải nửa tháng nữa Giả Trân mới về đến nhà.

Nghĩa của 半月 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànyuè] 1. nửa tháng。一月之半。
2. nửa vầng trăng; bán nguyệt。当月球半个圆面被照亮时的上弦月或下弦月;上弦或下弦时看到的月球。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban半:bảo ban
bán半:bán sống bán chết
bướng半:bướng bỉnh
bận半:bận rộn
bớn半: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt月:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt月:vừng nguyệt
半月 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半月 Tìm thêm nội dung cho: 半月