Cao su chống va đập cửa

Từ: vu hoặc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vu hoặc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vuhoặc

Dịch vu hoặc sang tiếng Trung hiện đại:

口惠; 诬惑 《口头上许给人好处(开不实行)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vu

vu:vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại)
vu:kêu vi vu, thổi vi vu
vu:vu vơ (vớ vẩn)
vu:vu bà (phù thuỷ), vu thuật (phép phù thuỷ); Vu lan
vu:tả vu (dãy nhà bên trái)
vu:cây tầm vu
vu:đàm vu (ống nhổ)
vu:vu (loại sáo ngày xưa)
vu:vu khúc, nói vu vơ
vu:vu khúc, nói vu vơ
vu:vu nãi (cây khoai), vu đầu (khoai sọ)
vu:hoang vu
vu:hoang vu
vu:vu cáo, nói vu vơ
vu:vu cáo, nói vu vơ
vu:nói vu vơ
vu:vu (lễ cầu mưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoặc

hoặc:huyễn hoặc, mê hoặc; nghi hoặc
hoặc:hoặc giả, hoặc là

Gới ý 15 câu đối có chữ vu:

Vận lưu tương vĩnh tam thiên hiệp,Mộng nhiễu vu sơn thập nhị phong

Ba ngàn khe dòng Tương luôn chảy,Mười hai ngọn vu sơn mộng quanh

Vân toả Vu Sơn nhân bất kiến,Nguyệt minh tiên lĩnh hạc qui lai

Mây khoá Vu Sơn người chẳng thấy,Trăng soi Tiên Lĩnh hạc bay về

vu hoặc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vu hoặc Tìm thêm nội dung cho: vu hoặc