Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chẳng chóng thì chầy có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chẳng chóng thì chầy:
Dịch chẳng chóng thì chầy sang tiếng Trung hiện đại:
早晚; 迟早 《或早或晚。》Nghĩa chữ nôm của chữ: chẳng
| chẳng | 丕: | chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có |
| chẳng | 丞: | chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có |
| chẳng | 庄: | chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có |
| chẳng | 拯: | chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có |
| chẳng | 𫽄: | chẳng phải; chẳng hạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chóng
| chóng | : | mau chóng, chóng vánh; chóng mặt; cái chong chóng |
| chóng | 𪭮: | mau chóng, chóng vánh; chóng mặt; cái chong chóng |
| chóng | 𢶢: | mau chóng, chóng vánh; chóng mặt; cái chong chóng |
| chóng | 𨄞: | (nhanh, mau, gấp) |
| chóng | 𫏢: | mau chóng, chóng vánh; chóng mặt; cái chong chóng |
| chóng | 𬩓: | |
| chóng | 𨙛: | mau chóng, chóng vánh; chóng mặt; cái chong chóng |
| chóng | : | mau chóng, chóng vánh; chóng mặt; cái chong chóng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thì
| thì | 匙: | thì (chìa khoá) |
| thì | 𬀦: | thì giờ |
| thì | 时: | thì giờ |
| thì | 時: | thì giờ; thì thầm |
| thì | 莳: | rau thì là |
| thì | 蒔: | rau thì là |
| thì | 辰: | thì thầm |
| thì | 鲥: | thì (cá cháy) |
| thì | 鰣: | thì (cá cháy) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chầy
| chầy | 迡: | chẳng chóng thì chầy; bấy chầy (bao lâu nay) |
| chầy | 遲: | chẳng chóng thì chầy; bấy chầy (bao lâu nay) |

Tìm hình ảnh cho: chẳng chóng thì chầy Tìm thêm nội dung cho: chẳng chóng thì chầy
