Từ: chẳng chóng thì chầy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chẳng chóng thì chầy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chẳngchóngthìchầy

Dịch chẳng chóng thì chầy sang tiếng Trung hiện đại:

早晚; 迟早 《或早或晚。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chẳng

chẳng:chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có
chẳng:chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có
chẳng:chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có
chẳng:chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có
chẳng𫽄:chẳng phải; chẳng hạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: chóng

chóng󱑲:mau chóng, chóng vánh; chóng mặt; cái chong chóng
chóng𪭮:mau chóng, chóng vánh; chóng mặt; cái chong chóng
chóng𢶢:mau chóng, chóng vánh; chóng mặt; cái chong chóng
chóng𨄞:(nhanh, mau, gấp)
chóng𫏢:mau chóng, chóng vánh; chóng mặt; cái chong chóng
chóng𬩓: 
chóng𨙛:mau chóng, chóng vánh; chóng mặt; cái chong chóng
chóng󱃎:mau chóng, chóng vánh; chóng mặt; cái chong chóng

Nghĩa chữ nôm của chữ: thì

thì:thì (chìa khoá)
thì𬀦:thì giờ
thì:thì giờ
thì:thì giờ; thì thầm
thì:rau thì là
thì:rau thì là
thì:thì thầm
thì:thì (cá cháy)
thì:thì (cá cháy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: chầy

chầy:chẳng chóng thì chầy; bấy chầy (bao lâu nay)
chầy:chẳng chóng thì chầy; bấy chầy (bao lâu nay)
chẳng chóng thì chầy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chẳng chóng thì chầy Tìm thêm nội dung cho: chẳng chóng thì chầy