Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 天气预报 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天气预报:
Nghĩa của 天气预报 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiānqìyùbào] dự báo thời tiết。向有关地区发出的关于未来一定时间内天气变化的报告。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 预
| dự | 预: | can dự, tham dự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 报
| báo | 报: | báo mộng; báo tin |

Tìm hình ảnh cho: 天气预报 Tìm thêm nội dung cho: 天气预报
