Từ: 天气预报 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天气预报:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天气预报 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānqìyùbào] dự báo thời tiết。向有关地区发出的关于未来一定时间内天气变化的报告。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 预

dự:can dự, tham dự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin
天气预报 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天气预报 Tìm thêm nội dung cho: 天气预报