Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 够 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 够, chiết tự chữ CÚ, CẤU, HÚ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 够:

够 cú, hú

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 够

Chiết tự chữ cú, cấu, hú bao gồm chữ 句 多 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

够 cấu thành từ 2 chữ: 句, 多
  • câu, cú, cấu
  • đa, đi, đơ
  • cú, hú [cú, hú]

    U+591F, tổng 11 nét, bộ Tịch 夕
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 夠;
    Pinyin: gou4;
    Việt bính: gau3;

    cú, hú

    Nghĩa Trung Việt của từ 够

    Cũng như .
    cấu, như "cấu cách (đủ tài)" (gdhn)

    Nghĩa của 够 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (夠)
    [gòu]
    Bộ: 夕 - Tịch
    Số nét: 11
    Hán Việt: CẤU
    1. đủ; đầy đủ。数量上可以满足需要。
    钱够不够?
    đủ tiền không?
    老觉得时间不够用。
    luôn cảm thấy không đủ thời gian.
    2. đạt (một mức độ nhất định)。达到某一点或某种程度。
    够格
    đúng quy cách
    够结实
    khá chắc chắn
    3. với; với tới; với tay; với lấy。(用于等)伸向不易达到的地方去接触或拿来。
    够不着
    với không tới
    够得着
    với tới
    Từ ghép:
    够本 ; 够格 ; 够交情 ; 够劲儿 ; 够朋友 ; 够呛 ; 够戗 ; 够瞧的 ; 够受的 ; 够味儿 ; 够意思

    Chữ gần giống với 够:

    , , 𡖡,

    Dị thể chữ 够

    , , ,

    Chữ gần giống 够

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 够 Tự hình chữ 够 Tự hình chữ 够 Tự hình chữ 够

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 够

    cấu:cấu cách (đủ tài)
    够 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 够 Tìm thêm nội dung cho: 够