Từ: 狂藥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狂藥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cuồng dược
Thuốc uống vào làm cho người ta thần chí thất thường. ◇Ngụy thư 書:
Hựu hợp cuồng dược, lệnh nhân phục chi, phụ tử huynh đệ bất tương tri thức, duy dĩ sát hại vi sự
藥, 之, 識, 事 (Kinh Triệu Vương Tử Thôi truyện 傳).Rượu. ◇Tấn Thư 書:
Túc hạ ẩm nhân cuồng dược, trách nhân chánh lễ, bất diệc quai hồ
藥, 禮, 乎 (Bùi Tú truyện 傳).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狂

cuồng:điên cuồng; cuông phong
guồng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藥

dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước:xem dược
狂藥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狂藥 Tìm thêm nội dung cho: 狂藥