Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 两面光 trong tiếng Trung hiện đại:
[liǎngmiànguāng] lấy lòng hai bên。比喻两方面讨好。
他说两面光的话是怕得罪人。
anh ấy nói những lời lấy lòng hai bên vì sợ làm người có tội.
他说两面光的话是怕得罪人。
anh ấy nói những lời lấy lòng hai bên vì sợ làm người có tội.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 两
| lưỡng | 两: | lưỡng phân |
| lạng | 两: | nửa cân tám lạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |

Tìm hình ảnh cho: 两面光 Tìm thêm nội dung cho: 两面光
