Từ: 完美 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 完美:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hoàn mĩ
Tốt đẹp đầy đủ.

Nghĩa của 完美 trong tiếng Trung hiện đại:

[wánměi] hoàn mỹ; tốt đẹp hoàn toàn。完备美好;没有缺点。
完美无疵。
tốt đẹp hoàn toàn không chút tỳ vết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 完

hoàn:hoàn hảo; hoàn tất; hoàn toàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 美

:hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn
mẻ:mát mẻ; mới mẻ
mẽ: 
mỉ:tỉ mỉ
mỉa: 
完美 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 完美 Tìm thêm nội dung cho: 完美