Từ: 东游西荡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东游西荡:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

Nghĩa của 东游西荡 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōngyóuxīdàng] đi vòng vòng; đi không mục đích。无所事事,到处闲逛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông:phía đông, phương đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荡

đãng:du đãng, phóng đãng
东游西荡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 东游西荡 Tìm thêm nội dung cho: 东游西荡