Cao su chống va đập cửa
Từ: 打情骂俏 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打情骂俏:
Nghĩa của 打情骂俏 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎqíngmàqiào] liếc mắt đýa tình; tán tỉnh ve vãn。男女之间用不庄重的词语和动作打闹。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骂
| mạ | 骂: | nhục mạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 俏
| tiếu | 俏: | tiếu (dễ coi) |

Tìm hình ảnh cho: 打情骂俏 Tìm thêm nội dung cho: 打情骂俏
