Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 箭猪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 箭猪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 箭猪 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànzhū] con nhím。哺乳动物,全身黑色,自肩部以后长着许多长而硬的刺,刺的颜色黑白相杂,穴居,昼伏夜出。见〖豪猪〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箭

tiễn:cung tiễn; hoả tiễn
tên:mũi tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猪

chưa:chưa được, chưa xong, chết chưa
trơ:trơ trơ
trư:trư (con lợn)
trưa:buổi trưa
箭猪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 箭猪 Tìm thêm nội dung cho: 箭猪