Từ: he có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ he:

Đây là các chữ cấu thành từ này: he

Nghĩa he trong tiếng Việt:

["- 1 tt Nói động vật ốm yếu: Trâu he cũng bằng bò khoẻ (tng).","- 2 tt (đph) Có màu hung: Tóc he."]

Dịch he sang tiếng Trung hiện đại:

掌形红边鱼。
吭气 《吭声。》
xem tôm he
xem nhỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: he

he:không dám ho he
he𡁱:không dám ho he
he:hăm he
he𢬾:cửa mở he hé
he:tôm he
he󰔟:tôm he
he:tôm he
he󰚆:cá he (loại cá rất khôn)
he tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: he Tìm thêm nội dung cho: he