Từ: sìn hồ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ sìn hồ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sìnhồ

Nghĩa sìn hồ trong tiếng Việt:

["- (huyện) Huyện ở phía bắc tỉnh Lai Châu. Diện tích 1737km2. Số dân 56.200 (1997), gồm các dân tộc: Dao, H\u0027mông, Thái, Kinh. Địa hình núi, xen kẽ cao nguyên Tả Phìn ở độ cao 1000m-1500m. Sông Nậm Na, Nậm Ma chảy qua. Đường 12, 4 chạy qua. Huyện gồm 1 thị trấn (Sìn Hồ) huyện lị, 20 xã","- (thị trấn) h. Sìn Hồ, t. Lai Châu"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: hồ

hồ:cơ hồ
hồ:hồ lô
hồ:hồ lô
hồ:hồ lô
hồ:ao hồ
hồ: 
hồ:phạm hồ liễu (đồ ăn nấu bị cháy)
hồ:hồ ly
hồ:hồ ly
hồ:san hồ (san hô)
hồ:hồ li; hồ nghi
hồ:hồ tử (trái bầu nấu canh)
hồ:cháo hồ
hồ:Hồ (tên họ)
hồ:hồ lô
hồ:hồ điệp
hồ:hồ xuy (nói khoác); hồ xả (làm bậy)
hồ:đề hồ (bơ)
hồ:hồ khẩu (kiếm chỉ đủ ăn)
hồ𫗫:hồ khẩu (kiếm chỉ đủ ăn)
hồ:hồ tử
hồ:đê hồ (chim bồ nông)
hồ:đê hồ (chim bồ nông)
sìn hồ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sìn hồ Tìm thêm nội dung cho: sìn hồ