Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sìn hồ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ sìn hồ:
Nghĩa sìn hồ trong tiếng Việt:
["- (huyện) Huyện ở phía bắc tỉnh Lai Châu. Diện tích 1737km2. Số dân 56.200 (1997), gồm các dân tộc: Dao, H\u0027mông, Thái, Kinh. Địa hình núi, xen kẽ cao nguyên Tả Phìn ở độ cao 1000m-1500m. Sông Nậm Na, Nậm Ma chảy qua. Đường 12, 4 chạy qua. Huyện gồm 1 thị trấn (Sìn Hồ) huyện lị, 20 xã","- (thị trấn) h. Sìn Hồ, t. Lai Châu"]Nghĩa chữ nôm của chữ: hồ
| hồ | 乎: | cơ hồ |
| hồ | 壶: | hồ lô |
| hồ | 壺: | hồ lô |
| hồ | 壼: | hồ lô |
| hồ | 湖: | ao hồ |
| hồ | 烀: | |
| hồ | 煳: | phạm hồ liễu (đồ ăn nấu bị cháy) |
| hồ | 狐: | hồ ly |
| hồ | 猢: | hồ ly |
| hồ | 瑚: | san hồ (san hô) |
| hồ | 弧: | hồ li; hồ nghi |
| hồ | 瓠: | hồ tử (trái bầu nấu canh) |
| hồ | 糊: | cháo hồ |
| hồ | 胡: | Hồ (tên họ) |
| hồ | 葫: | hồ lô |
| hồ | 蝴: | hồ điệp |
| hồ | 衚: | hồ xuy (nói khoác); hồ xả (làm bậy) |
| hồ | 醐: | đề hồ (bơ) |
| hồ | 餬: | hồ khẩu (kiếm chỉ đủ ăn) |
| hồ | 𫗫: | hồ khẩu (kiếm chỉ đủ ăn) |
| hồ | 鬍: | hồ tử |
| hồ | 鶘: | đê hồ (chim bồ nông) |
| hồ | 鹕: | đê hồ (chim bồ nông) |

Tìm hình ảnh cho: sìn hồ Tìm thêm nội dung cho: sìn hồ
