Cao su chống va đập cửa

Từ: 卖笑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卖笑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卖笑 trong tiếng Trung hiện đại:

[màixiào] bán rẻ tiếng cười; mua vui chuốc cười (chỉ những kỹ nữ bán tiếng cười để kiếm sống)。指娼妓或歌女为生活所迫, 用声色供人取乐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卖

mại:thương mại; mại quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笑

tiếu:tiếu lâm
téo:một téo
卖笑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卖笑 Tìm thêm nội dung cho: 卖笑