Từ: 石工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 石工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 石工 trong tiếng Trung hiện đại:

[shígōng] 1. nghề đục đá; nghề đá。开采石料或用石料制作器物的工作。
2. thợ đá; công nhân đá。做这种工作的工人。也叫石匠。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
石工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 石工 Tìm thêm nội dung cho: 石工