Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 扩印 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuòyīn] phóng to; phóng to in; rọi to để in。放大洗印(照片)。
扩印机。
máy phóng to.
扩印彩色照片。
phóng to tấm ảnh màu.
扩印机。
máy phóng to.
扩印彩色照片。
phóng to tấm ảnh màu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扩
| khuếch | 扩: | khuếch đại, khếch tán, khuếch trương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 印
| in | 印: | in sách; nhớ như in |
| ấn | 印: | ấn tín (con dấu) |
| ắng | 印: | ắng gió (vắng lặng, im) |

Tìm hình ảnh cho: 扩印 Tìm thêm nội dung cho: 扩印
