Từ: 扩印 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扩印:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扩印 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuòyīn] phóng to; phóng to in; rọi to để in。放大洗印(照片)。
扩印机。
máy phóng to.
扩印彩色照片。
phóng to tấm ảnh màu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扩

khuếch:khuếch đại, khếch tán, khuếch trương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)
扩印 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扩印 Tìm thêm nội dung cho: 扩印