Từ: 衢路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衢路:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cù lộ
Đường lớn thông thương các ngả.Đường rẽ. ☆Tương tự:
kì lộ
路.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衢

:cù lét; cù rù
cồ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ
衢路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 衢路 Tìm thêm nội dung cho: 衢路