Từ: 教训 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 教训:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 教训 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiào·xun] 1. dạy bảo; giáo huấn; dạy dỗ。教育训戒。
教训孩子。
dạy dỗ con cái.
2. bài học kinh nghiệm。从错误或失败中取得的认识。
接受教训改进工作。
tiếp thu bài học kinh nghiệm, cải tiến công tác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 训

huấn:chỉnh huấn, giáo huấn
教训 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 教训 Tìm thêm nội dung cho: 教训