Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 箭石 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiànshí] tiễn thể (loài động vật nhuyễn thể cổ xưa)。古代的软体动物,壳略呈圆锥形,壳上有象树木年轮的线纹。箭石的化石出现于侏罗纪至白垩纪的地层中。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 箭
| tiễn | 箭: | cung tiễn; hoả tiễn |
| tên | 箭: | mũi tên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 石
| thạch | 石: | thạch bàn, thạch bích |
| đán | 石: | đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít) |

Tìm hình ảnh cho: 箭石 Tìm thêm nội dung cho: 箭石
