Cao su chống va đập cửa

Từ: 箭石 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 箭石:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 箭石 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànshí] tiễn thể (loài động vật nhuyễn thể cổ xưa)。古代的软体动物,壳略呈圆锥形,壳上有象树木年轮的线纹。箭石的化石出现于侏罗纪至白垩纪的地层中。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箭

tiễn:cung tiễn; hoả tiễn
tên:mũi tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)
箭石 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 箭石 Tìm thêm nội dung cho: 箭石