Từ: 篇幅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 篇幅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 篇幅 trong tiếng Trung hiện đại:

[piān·fu] 1. độ dài (bài văn)。文章的长短。
这篇评论的篇幅只有一千来字。
bài bình luận này chỉ dài độ một ngàn chữ.
2. số trang (của sách báo)。书籍报刊等篇页的数量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篇

thiên:thiên sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幅

bức:bức tranh
篇幅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 篇幅 Tìm thêm nội dung cho: 篇幅