Từ: 繁丽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 繁丽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 繁丽 trong tiếng Trung hiện đại:

[fánlì] phong phú; hoa mỹ。(辞藻)丰富华丽。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 繁

phiền:phiền tinh (sao đầy trời);làm phiền, phiền sầu
phồn:phồn hoa
tấn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丽

lệ:tráng lệ; diễm lệ
繁丽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 繁丽 Tìm thêm nội dung cho: 繁丽