Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 编织 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 编织:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 编织 trong tiếng Trung hiện đại:

[biānzhī] bện; đan; tết。把细长的东西交叉组织起来。
编织毛衣。
đan áo len
编织草鞋。
bện giầy cỏ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 编

biên:biên soạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 织

chức:chức nữ; tổ chức
编织 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 编织 Tìm thêm nội dung cho: 编织