Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 四乡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 四乡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 四乡 trong tiếng Trung hiện đại:

[sìxiāng] làng xã chung quanh; làng xã xung quanh。城镇四周围的乡村。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 四

:điếu thứ tư
tớ:thầy tớ
tứ:tứ bề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乡

hương:cố hương, quê hương
四乡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 四乡 Tìm thêm nội dung cho: 四乡