Chữ 鬐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鬐, chiết tự chữ KÌ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鬐:
鬐
Pinyin: qi2;
Việt bính: kei4;
鬐 kì
Nghĩa Trung Việt của từ 鬐
(Danh) Bờm ngựa.(Danh) Vây trên lưng cá.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Tảo giám thiên trùng xuất kì liệp 藻鑑千重出鬐鬣 (Đề Phụng Tá sứ quân họa lí đồ 題奉佐使君畫鯉圖) Trong nghìn lớp rong sáng như gương lộ ra vẩy và râu (của con cá chép).
Nghĩa của 鬐 trong tiếng Trung hiện đại:
[qí]Bộ: 髟 - Biểu
Số nét: 20
Hán Việt: KỲ
bờm ngựa。马鬃。
Số nét: 20
Hán Việt: KỲ
bờm ngựa。马鬃。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鬐 Tìm thêm nội dung cho: 鬐
