Chữ 瑞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瑞, chiết tự chữ THUỴ, THỤY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瑞:
Pinyin: rui4;
Việt bính: seoi6
1. [瑞典] thụy điển 2. [瑞士] thụy sĩ;
瑞 thụy
Nghĩa Trung Việt của từ 瑞
(Danh) Tên chung của ngọc khuê ngọc bích. Đời xưa dùng ngọc để làm tin.(Danh) Điềm lành.
◇Tả truyện 左傳: Lân phượng ngũ linh, vương giả chi gia thụy dã 麟鳳五靈, 王者之嘉瑞也 Trong ngũ linh, lân phượng là điềm lành của bậc vương giả.
(Tính) Tốt, lành.
◎Như: thụy triệu 瑞兆 điềm lành, thụy vân 瑞雲 mây báo điềm lành.
thuỵ, như "thuỵ (điềm lành)" (vhn)
Nghĩa của 瑞 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: THUỴ
1. may mắn; thuận lợi; điềm lành; tốt lành。吉祥。
祥瑞。
may mắn.
瑞雪。
tuyết rơi đúng lúc.
2. họ Thuỵ。(Rú)姓。
Từ ghép:
瑞典 ; 瑞签 ; 瑞士 ; 瑞香 ; 瑞雪 ; 瑞英
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瑞
| thuỵ | 瑞: | thuỵ (điềm lành) |
Gới ý 11 câu đối có chữ 瑞:
Loan phượng hòa minh xương bách thế,Kỳ lân thụy diệp khánh thiên linh
Loan phượng hót chung mừng trăm thuở,Kỳ lân điềm tốt chúc ngàn năm
Bảo vụ tinh huy ca tứ trật,Bàn đào hiến thuỵ chúc thiên thu
Chòm bảo vu hát mừng bốn chục,Hội bàn đào kiến quả ngàn năm
Đan quế hương phiêu kim ốc thuỵ,Hồng trang thái ánh ngọc đường tiên
Đan quế hương bay kim ốc đẹp,Hồng trang óng ánh, ngọc đường tươi
Bát tuần thả hiến dao trì thuỵ,Tứ đại đồng chiêm Bảo vụ huy
Dao trì hiến điềm lành tám chục,Bảo vụ cùng soi tỏ bốn đời
Mộng bút hiền tự thiêm nhất hữu,Bồi lan thụy ứng úy song thân
Mộng bút con theo thêm một bạn,Vun lan điềm tốt thỏa hai thân
Dương xuân thuỵ ái phi anh vũ,Thái lữ luật hoà dẫn phượng hoàng
Mây trùm dương xuân anh vũ bay,Luật theo thái lữ phượng hoàng lại
Thụy ái đường trung lai yến hạ,Tường lâm tất hạ khánh loan minh
Nhà phủ mây lành yến đến mừng,Bên gối niềm vui loan lại chúc

Tìm hình ảnh cho: 瑞 Tìm thêm nội dung cho: 瑞
