Chữ 瑞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瑞, chiết tự chữ THUỴ, THỤY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瑞:

瑞 thụy

Đây là các chữ cấu thành từ này: 瑞

瑞

Chiết tự chữ 瑞

Chiết tự chữ thuỵ, thụy bao gồm chữ 玉 耑 hoặc 王 耑 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瑞 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 耑
  • 玉 ngọc, túc
  • 耑 chuyên, xuyền, đoan
  • 2. 瑞 cấu thành từ 2 chữ: 王, 耑
  • 王 vương, vướng, vượng
  • 耑 chuyên, xuyền, đoan
  • thụy [thụy]

    U+745E, tổng 13 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: rui4;
    Việt bính: seoi6
    1. [瑞典] thụy điển 2. [瑞士] thụy sĩ;

    瑞 thụy

    Nghĩa Trung Việt của từ 瑞

    (Danh) Tên chung của ngọc khuê ngọc bích. Đời xưa dùng ngọc để làm tin.

    (Danh)
    Điềm lành.
    ◇Tả truyện 左
    傳: Lân phượng ngũ linh, vương giả chi gia thụy dã 麟鳳五靈, 王者之嘉瑞也 Trong ngũ linh, lân phượng là điềm lành của bậc vương giả.

    (Tính)
    Tốt, lành.
    ◎Như: thụy triệu 瑞兆 điềm lành, thụy vân 瑞雲 mây báo điềm lành.
    thuỵ, như "thuỵ (điềm lành)" (vhn)

    Nghĩa của 瑞 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ruì]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 14
    Hán Việt: THUỴ
    1. may mắn; thuận lợi; điềm lành; tốt lành。吉祥。
    祥瑞。
    may mắn.
    瑞雪。
    tuyết rơi đúng lúc.
    2. họ Thuỵ。(Rú)姓。
    Từ ghép:
    瑞典 ; 瑞签 ; 瑞士 ; 瑞香 ; 瑞雪 ; 瑞英

    Chữ gần giống với 瑞:

    㻝, 㻞, 㻟, 㻠, 㻡, 琿, 瑀, 瑁, 瑄, 瑅, 瑇, 瑉, 瑋, 瑌, 瑑, 瑒, 瑕, 瑗, 瑙, 瑚, 瑜, 瑞, 瑟, 𤧚,

    Chữ gần giống 瑞

    璐, 珮, 珦, 珧, 珨, 珩, 珪, 珫, 珬, 珯,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瑞 Tự hình chữ 瑞 Tự hình chữ 瑞 Tự hình chữ 瑞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瑞

    thuỵ瑞:thuỵ (điềm lành)

    Gới ý 11 câu đối có chữ 瑞:

    鸞鳳和鳴昌百世,麒麟瑞葉慶千齡

    Loan phượng hòa minh xương bách thế,Kỳ lân thụy diệp khánh thiên linh

    Loan phượng hót chung mừng trăm thuở,Kỳ lân điềm tốt chúc ngàn năm

    寶婺星輝歌四秩,磻桃獻瑞祝千秋

    Bảo vụ tinh huy ca tứ trật,Bàn đào hiến thuỵ chúc thiên thu

    Chòm bảo vu hát mừng bốn chục,Hội bàn đào kiến quả ngàn năm

    丹桂香飄金屋瑞,紅粧彩映玉堂鮮

    Đan quế hương phiêu kim ốc thuỵ,Hồng trang thái ánh ngọc đường tiên

    Đan quế hương bay kim ốc đẹp,Hồng trang óng ánh, ngọc đường tươi

    八旬且獻搖池瑞,四代同瞻寶婺輝

    Bát tuần thả hiến dao trì thuỵ,Tứ đại đồng chiêm Bảo vụ huy

    Dao trì hiến điềm lành tám chục,Bảo vụ cùng soi tỏ bốn đời

    夢筆賢嗣添一友,培蘭瑞應慰雙親

    Mộng bút hiền tự thiêm nhất hữu,Bồi lan thụy ứng úy song thân

    Mộng bút con theo thêm một bạn,Vun lan điềm tốt thỏa hai thân

    陽春瑞藹飛鸚鵡,太呂律和引鳳凰

    Dương xuân thuỵ ái phi anh vũ,Thái lữ luật hoà dẫn phượng hoàng

    Mây trùm dương xuân anh vũ bay,Luật theo thái lữ phượng hoàng lại

    瑞堂中來燕賀,祥臨膝下慶鸞

    Thụy ái đường trung lai yến hạ,Tường lâm tất hạ khánh loan minh

    Nhà phủ mây lành yến đến mừng,Bên gối niềm vui loan lại chúc

    鳳凰鳴瑞世,琴瑟譜新聲

    Phượng hoàng minh thụy thế,Cầm sắt phổ tân thanh

    Phượng hoàng kêu đời thịnh,Cầm sắt phổ tân thanh

    瑞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瑞 Tìm thêm nội dung cho: 瑞