Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 讯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 讯, chiết tự chữ TẤN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讯:
讯
Biến thể phồn thể: 訊;
Pinyin: xun4;
Việt bính: seon3;
讯 tấn
tấn, như "tra tấn, thông tấn xã" (gdhn)
Pinyin: xun4;
Việt bính: seon3;
讯 tấn
Nghĩa Trung Việt của từ 讯
Giản thể của chữ 訊.tấn, như "tra tấn, thông tấn xã" (gdhn)
Nghĩa của 讯 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (訊)
[xùn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 10
Hán Việt: TẤN
动
1. hỏi han。讯问。
审讯
thẩm vấn; xét hỏi
名
2. tin tức。消息;信息。
通讯
thông tấn
音讯
tin tức
电讯
điện tín
新华社讯。
tin Tân Hoa xã
Từ ghép:
讯实 ; 讯问
[xùn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 10
Hán Việt: TẤN
动
1. hỏi han。讯问。
审讯
thẩm vấn; xét hỏi
名
2. tin tức。消息;信息。
通讯
thông tấn
音讯
tin tức
电讯
điện tín
新华社讯。
tin Tân Hoa xã
Từ ghép:
讯实 ; 讯问
Dị thể chữ 讯
訊,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讯
| tấn | 讯: | tra tấn, thông tấn xã |

Tìm hình ảnh cho: 讯 Tìm thêm nội dung cho: 讯
