Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 大姨 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàyí] dì cả。最大的姨母。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 姨
| di | 姨: | di thái (dì hai ; vợ bé của bố); đại di tử, tiểu di tư (chị em dâu) |
| dì | 姨: | dì (em mẹ); dì ghẻ |

Tìm hình ảnh cho: 大姨 Tìm thêm nội dung cho: 大姨
