Cao su chống va đập cửa

Từ: 大姨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大姨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大姨 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàyí] dì cả。最大的姨母。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姨

di:di thái (dì hai ; vợ bé của bố); đại di tử, tiểu di tư (chị em dâu)
:dì (em mẹ); dì ghẻ
大姨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大姨 Tìm thêm nội dung cho: 大姨