Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 藏踪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藏踪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 藏踪 trong tiếng Trung hiện đại:

[cángzōng] giấu tung tích; ẩn náu; ẩn mình。隐藏踪迹;躲藏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏

tàng:tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng
tạng:Đạo tạng, Tây Tạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 踪

tung:tung tích
tông:tông tích
藏踪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 藏踪 Tìm thêm nội dung cho: 藏踪