Từ: 纤悉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纤悉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纤悉 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiānxī] tường tận; chi tiết; tỉ mỉ。详细;详尽。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纤

tiêm:tiêm (chão kéo thuyền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悉

dứt:chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm
tạt:tạt vào
tất:tất tâm, tất lực
tắt:đường tắt
纤悉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纤悉 Tìm thêm nội dung cho: 纤悉