Từ: 满载 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 满载:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 满载 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎnzài] chở đầy; chứa đầy。运输工具装满了东西或装足了规定的吨数。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 满

mãn:mãn nguyện; sung mãn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 载

tải:vận tải
满载 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 满载 Tìm thêm nội dung cho: 满载