Chữ 𥼲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𥼲, chiết tự chữ CÁM, HẨM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𥼲:

𥼲

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𥼲

𥼲

Chiết tự chữ 𥼲

[]

U+025F32, tổng 18 nét, bộ Mễ 米
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𥼲

Nghĩa Trung Việt của từ 𥼲



hẩm, như "cơm hẩm, hẩm hiu" (vhn)
cám, như "cám lợn; mụn cám" (gdhn)

Chữ gần giống với 𥼲:

, , , , , , , , , , 𥼜, 𥼱, 𥼲, 𥼳,

Chữ gần giống 𥼲

Tự hình:

Tự hình chữ 𥼲 Tự hình chữ 𥼲 Tự hình chữ 𥼲 Tự hình chữ 𥼲

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𥼲

cám𥼲:cám lợn; mụn cám
hẩm𥼲:cơm hẩm, hẩm hiu
𥼲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𥼲 Tìm thêm nội dung cho: 𥼲