Từ: 军法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 军法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 军法 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūnfǎ] quân pháp。军队中的刑法。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
军法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 军法 Tìm thêm nội dung cho: 军法