Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 留洋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 留洋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 留洋 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúyáng] du học (cách dùng thời xưa)。旧时指留学。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 留

lưu:lưu lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋

dương:đại dương
留洋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 留洋 Tìm thêm nội dung cho: 留洋