Từ: khó có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khó:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khó

Nghĩa khó trong tiếng Việt:

["- t. 1 Đòi hỏi phải có nhiều điều kiện hoặc phải cố gắng nhiều, vất vả nhiều mới có được, mới làm được; trái với dễ. Đường khó đi. Bài toán khó. 2 (Tính người) đòi hỏi nhiều để có thể hài lòng; trái với dễ. Tính cô ấy khó lắm. Khó tính*. 3 (kết hợp hạn chế). Ở trong tình trạng phải chịu đựng thiếu thốn, nghèo nàn. Kẻ khó. Cảnh khó. Tiền vào nhà khó như gió vào nhà trống (tng.)."]

Dịch khó sang tiếng Trung hiện đại:

《困难。》thâm thuý; khó hiểu.
艰深。
《做起来费事的(跟"易"相对)。》
khó làm.
难办。
chữ nhiều nét rất khó viết.
笔画多的字很难写。
con đường này khó đi.
这条路难走。
穷困 《生活贫穷, 经济困难。》
忧愁貌 《因遭遇困难或不如意的事而苦闷。》
穿孝 《旧俗, 人死后亲属和亲戚中的晚辈或平辈穿孝服, 表示哀悼。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khó

khó:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khó𪪫:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khó:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khó𧁷:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khó𧁹:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khó tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khó Tìm thêm nội dung cho: khó