Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa khó trong tiếng Việt:
["- t. 1 Đòi hỏi phải có nhiều điều kiện hoặc phải cố gắng nhiều, vất vả nhiều mới có được, mới làm được; trái với dễ. Đường khó đi. Bài toán khó. 2 (Tính người) đòi hỏi nhiều để có thể hài lòng; trái với dễ. Tính cô ấy khó lắm. Khó tính*. 3 (kết hợp hạn chế). Ở trong tình trạng phải chịu đựng thiếu thốn, nghèo nàn. Kẻ khó. Cảnh khó. Tiền vào nhà khó như gió vào nhà trống (tng.)."]Dịch khó sang tiếng Trung hiện đại:
艰 《困难。》thâm thuý; khó hiểu.艰深。
难 《做起来费事的(跟"易"相对)。》
khó làm.
难办。
chữ nhiều nét rất khó viết.
笔画多的字很难写。
con đường này khó đi.
这条路难走。
穷困 《生活贫穷, 经济困难。》
忧愁貌 《因遭遇困难或不如意的事而苦闷。》
穿孝 《旧俗, 人死后亲属和亲戚中的晚辈或平辈穿孝服, 表示哀悼。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khó
| khó | 庫: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khó | 𪪫: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khó | 苦: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khó | 𧁷: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khó | 𧁹: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |

Tìm hình ảnh cho: khó Tìm thêm nội dung cho: khó
