Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 稻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 稻, chiết tự chữ ĐẠO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稻:
稻
Pinyin: dao4;
Việt bính: dou6;
稻 đạo
Nghĩa Trung Việt của từ 稻
(Danh) Lúa gié.§ Một thứ lúa ưa cấy ruộng có nước, một năm chín hai mùa.
◇Nguyễn Du 阮攸: Sổ huề thuật đạo kê đồn ngoại 數畦秫稻雞豚外 (Nhiếp Khẩu đạo trung 灄口道中) Vài thửa lúa gié còn thêm gà lợn.
đạo, như "đạo cốc (hạt lúa), đạo khang (cám)" (gdhn)
Nghĩa của 稻 trong tiếng Trung hiện đại:
[dào]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 15
Hán Việt: ĐẠO
1. cây lúa。一年生草本植物,叶子狭长,花白色或绿色。子实叫稻谷,去壳后叫大米。是中国重要的粮食作物。主要分水稻和陆稻两大类。通常指水稻。
2. hạt lúa; thóc。这种植物的子实。
Từ ghép:
稻草 ; 稻草人 ; 稻谷 ; 稻糠 ; 稻田 ; 稻子
Số nét: 15
Hán Việt: ĐẠO
1. cây lúa。一年生草本植物,叶子狭长,花白色或绿色。子实叫稻谷,去壳后叫大米。是中国重要的粮食作物。主要分水稻和陆稻两大类。通常指水稻。
2. hạt lúa; thóc。这种植物的子实。
Từ ghép:
稻草 ; 稻草人 ; 稻谷 ; 稻糠 ; 稻田 ; 稻子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稻
| đạo | 稻: | đạo cốc (hạt lúa), đạo khang (cám) |

Tìm hình ảnh cho: 稻 Tìm thêm nội dung cho: 稻
