Chữ 贼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 贼, chiết tự chữ TẶC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贼:

贼 tặc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 贼

Chiết tự chữ tặc bao gồm chữ 贝 戎 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

贼 cấu thành từ 2 chữ: 贝, 戎
  • bối
  • nhong, nhung, nhỏng, xong
  • tặc [tặc]

    U+8D3C, tổng 10 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 賊;
    Pinyin: zei2, ze2;
    Việt bính: caak6;

    tặc

    Nghĩa Trung Việt của từ 贼

    Giản thể của chữ .
    tặc, như "đạo tặc" (gdhn)

    Nghĩa của 贼 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (賊)
    [zéi]
    Bộ: 貝 (贝) - Bối
    Số nét: 13
    Hán Việt: TẶC
    1. kẻ trộm; kẻ cắp; tên trộm。偷东西的人。
    2. giặc; tay sai (người toàn làm chuyện xấu, thường chỉ người làm việc xấu nguy hiểm đến quốc gia và nhân dân)。做大坏事的人(多指危害国家和人民的人)。
    工贼
    công nhân làm tay sai cho giai cấp tư sản.
    卖国贼
    tên giặc bán nước
    3. tà; gian; không chính phái。邪的;不正派的。
    贼心
    tà tâm; tâm địa đen tối
    贼眉鼠眼
    lấm la lấm lét
    贼头贼脑
    mặt mũi gian giảo
    4. giảo hoạt; xảo trá; gian giảo; giảo quyệt。狡猾。
    老鼠真贼
    loài chuột thật giảo quyệt
    5. làm hại; làm tổn thương。伤害。
    戕贼
    làm tổn hại

    6. rất; vô cùng; cực kỳ 。很;非常(多用于令人不满意的或不正常的情况)。
    贼冷
    cực lạnh
    贼亮
    rất sáng
    Từ ghép:
    贼风 ; 贼喊捉贼 ; 贼寇 ; 贼眉鼠眼 ; 贼人 ; 贼死 ; 贼头贼脑 ; 贼心 ; 贼星 ; 贼眼 ; 贼赃 ; 贼子 ; 贼走关门

    Chữ gần giống với 贼:

    , , , 贿, , , , , , , ,

    Dị thể chữ 贼

    ,

    Chữ gần giống 贼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 贼 Tự hình chữ 贼 Tự hình chữ 贼 Tự hình chữ 贼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 贼

    tặc:đạo tặc
    贼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 贼 Tìm thêm nội dung cho: 贼