Từ: 宿疾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宿疾:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 宿

Nghĩa của 宿疾 trong tiếng Trung hiện đại:

[sùjí] bệnh cũ。一向有的病。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宿

宿:tinh tú
túc宿:túc chí; ký túc xá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疾

tật:bệnh tật
宿疾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宿疾 Tìm thêm nội dung cho: 宿疾