Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 府 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 府, chiết tự chữ PHỦ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 府:
府
Pinyin: fu3, duo2;
Việt bính: fu2
1. [陰府] âm phủ 2. [地府] địa phủ 3. [佩文韻府] bội văn vận phủ 4. [祕府] bí phủ 5. [政府] chính phủ 6. [宮府] cung phủ 7. [幕府] mạc phủ 8. [冥府] minh phủ 9. [非政府組織] phi chánh phủ tổ chức 10. [册府] sách phủ 11. [紫府] tử phủ 12. [仙府] tiên phủ;
府 phủ
Nghĩa Trung Việt của từ 府
(Danh) Chỗ chứa văn thư, của cải (thời xưa).◇Sử Kí 史記: Ngô nhập Quan, thu hào bất cảm hữu sở cận, tịch lại dân, phong phủ khố, nhi đãi tướng quân 吾入關, 秋豪不敢有所近, 籍吏民,封府庫, 而待將軍 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Tôi vào (Hàm Cốc) Quan, tơ hào không dám động, ghi tên quan lại và dân chúng vào sổ (hộ tịch), niêm phong các kho đụn để đợi tướng quân.
(Danh) Quan thự, dinh quan (nơi quan làm việc).
◎Như: thừa tướng phủ 丞相府 dinh thừa tướng.
(Danh) Quan lại.
◎Như: phủ lại 府吏 quan lại.
§ Ghi chú: Ngày xưa, phủ 府 chỉ chức lại nhỏ giữ việc trông coi văn thư xuất nạp trong kho.
(Danh) Đơn vị hành chánh, cao hơn tỉnh. Quan coi một phủ gọi là tri phủ 知府.
(Danh) Nhà (tiếng tôn xưng nhà ở của người khác).
◎Như: tạc nhật lai quý phủ 昨日來貴府 hôm qua đến nhà ngài.
(Danh) Tự xưng cha mình là phủ quân 府君, cũng như gia quân 家君.
(Danh)
§ Thông phủ 腑.
(Động) Cúi đầu, cúi mình.
§ Thông phủ 俯.
phủ, như "phủ chúa" (vhn)
Nghĩa của 府 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǔ]Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 8
Hán Việt: PHỦ
1. phủ (nơi làm việc của quan lại thời xưa hoặc cơ quan chính quyền nhà nước thời nay)。旧时指官吏办理公事的地方,现在指国家政权机关。
官府
quan phủ
政府
chính phủ
2. kho; khố (nơi cất giữ tài sản và văn thư của nhà nước)。旧时官府收藏文书、财物的地方。
府库
phủ khố (kho tàng của nhà nước thời xưa)
3. phủ (nơi ở của quan lại quý tộc hay nguyên thủ quốc gia)。旧时指大官、贵族的住宅,现在也指某些国家元首办公或居住的地方。
王府
Vương phủ
元首府
dinh nguyên thủ; phủ tướng.
总统府
phủ tổng thống; dinh tổng thống
4. phủ (lời nói kính trọng, gọi nơi ở của người khác)。敬辞,称对方的家。
贵府
quý phủ
5. phủ (khu vực hành chánh thời Đường đến thời Thanh cao hơn huyện một cấp)。唐朝至清朝的行政区划,比县高一级。
开封府
Phủ Khai Phong
济南府
Phủ Tế Nam
6. họ Phủ。姓。
Từ ghép:
府城 ; 府绸 ; 府邸 ; 府第 ; 府上
Số nét: 8
Hán Việt: PHỦ
1. phủ (nơi làm việc của quan lại thời xưa hoặc cơ quan chính quyền nhà nước thời nay)。旧时指官吏办理公事的地方,现在指国家政权机关。
官府
quan phủ
政府
chính phủ
2. kho; khố (nơi cất giữ tài sản và văn thư của nhà nước)。旧时官府收藏文书、财物的地方。
府库
phủ khố (kho tàng của nhà nước thời xưa)
3. phủ (nơi ở của quan lại quý tộc hay nguyên thủ quốc gia)。旧时指大官、贵族的住宅,现在也指某些国家元首办公或居住的地方。
王府
Vương phủ
元首府
dinh nguyên thủ; phủ tướng.
总统府
phủ tổng thống; dinh tổng thống
4. phủ (lời nói kính trọng, gọi nơi ở của người khác)。敬辞,称对方的家。
贵府
quý phủ
5. phủ (khu vực hành chánh thời Đường đến thời Thanh cao hơn huyện một cấp)。唐朝至清朝的行政区划,比县高一级。
开封府
Phủ Khai Phong
济南府
Phủ Tế Nam
6. họ Phủ。姓。
Từ ghép:
府城 ; 府绸 ; 府邸 ; 府第 ; 府上
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 府
| phủ | 府: | phủ chúa |

Tìm hình ảnh cho: 府 Tìm thêm nội dung cho: 府
