Chữ 府 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 府, chiết tự chữ PHỦ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 府:

府 phủ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 府

Chiết tự chữ phủ bao gồm chữ 广 付 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

府 cấu thành từ 2 chữ: 广, 付
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • pho, phó, phú
  • phủ [phủ]

    U+5E9C, tổng 8 nét, bộ Nghiễm 广
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fu3, duo2;
    Việt bính: fu2
    1. [陰府] âm phủ 2. [地府] địa phủ 3. [佩文韻府] bội văn vận phủ 4. [祕府] bí phủ 5. [政府] chính phủ 6. [宮府] cung phủ 7. [幕府] mạc phủ 8. [冥府] minh phủ 9. [非政府組織] phi chánh phủ tổ chức 10. [册府] sách phủ 11. [紫府] tử phủ 12. [仙府] tiên phủ;

    phủ

    Nghĩa Trung Việt của từ 府

    (Danh) Chỗ chứa văn thư, của cải (thời xưa).
    ◇Sử Kí
    : Ngô nhập Quan, thu hào bất cảm hữu sở cận, tịch lại dân, phong phủ khố, nhi đãi tướng quân , , , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Tôi vào (Hàm Cốc) Quan, tơ hào không dám động, ghi tên quan lại và dân chúng vào sổ (hộ tịch), niêm phong các kho đụn để đợi tướng quân.

    (Danh)
    Quan thự, dinh quan (nơi quan làm việc).
    ◎Như: thừa tướng phủ dinh thừa tướng.

    (Danh)
    Quan lại.
    ◎Như: phủ lại quan lại.
    § Ghi chú: Ngày xưa, phủ chỉ chức lại nhỏ giữ việc trông coi văn thư xuất nạp trong kho.

    (Danh)
    Đơn vị hành chánh, cao hơn tỉnh. Quan coi một phủ gọi là tri phủ .

    (Danh)
    Nhà (tiếng tôn xưng nhà ở của người khác).
    ◎Như: tạc nhật lai quý phủ hôm qua đến nhà ngài.

    (Danh)
    Tự xưng cha mình là phủ quân , cũng như gia quân .

    (Danh)

    § Thông phủ .

    (Động)
    Cúi đầu, cúi mình.
    § Thông phủ .
    phủ, như "phủ chúa" (vhn)

    Nghĩa của 府 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fǔ]Bộ: 广 - Yểm
    Số nét: 8
    Hán Việt: PHỦ
    1. phủ (nơi làm việc của quan lại thời xưa hoặc cơ quan chính quyền nhà nước thời nay)。旧时指官吏办理公事的地方,现在指国家政权机关。
    官府
    quan phủ
    政府
    chính phủ
    2. kho; khố (nơi cất giữ tài sản và văn thư của nhà nước)。旧时官府收藏文书、财物的地方。
    府库
    phủ khố (kho tàng của nhà nước thời xưa)
    3. phủ (nơi ở của quan lại quý tộc hay nguyên thủ quốc gia)。旧时指大官、贵族的住宅,现在也指某些国家元首办公或居住的地方。
    王府
    Vương phủ
    元首府
    dinh nguyên thủ; phủ tướng.
    总统府
    phủ tổng thống; dinh tổng thống
    4. phủ (lời nói kính trọng, gọi nơi ở của người khác)。敬辞,称对方的家。
    贵府
    quý phủ
    5. phủ (khu vực hành chánh thời Đường đến thời Thanh cao hơn huyện một cấp)。唐朝至清朝的行政区划,比县高一级。
    开封府
    Phủ Khai Phong
    济南府
    Phủ Tế Nam
    6. họ Phủ。姓。
    Từ ghép:
    府城 ; 府绸 ; 府邸 ; 府第 ; 府上

    Chữ gần giống với 府:

    , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 府

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 府 Tự hình chữ 府 Tự hình chữ 府 Tự hình chữ 府

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 府

    phủ:phủ chúa
    府 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 府 Tìm thêm nội dung cho: 府