Cao su chống va đập cửa
Chữ 愎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 愎, chiết tự chữ PHỤC, PHỨC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愎:
愎
Pinyin: bi4;
Việt bính: bik1;
愎 phức
Nghĩa Trung Việt của từ 愎
(Tính) Ương bướng, cố chấp.◎Như: cương phức tự dụng 剛愎自用 tự ý làm càn không chịu nghe ai.
phục, như "tâm phục" (vhn)
phức, như "phiền phức" (btcn)
Nghĩa của 愎 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 13
Hán Việt: BỨC
bướng bỉnh; thất thường; gàn bướng;cố chấp. 乖戾;执拗
刚愎
ngang ngạnh cố chấp
Số nét: 13
Hán Việt: BỨC
bướng bỉnh; thất thường; gàn bướng;cố chấp. 乖戾;执拗
刚愎
ngang ngạnh cố chấp
Chữ gần giống với 愎:
㥚, 㥛, 㥜, 㥝, 㥞, 㥟, 㥠, 㥡, 㥢, 㥥, 㥧, 㥩, 㥪, 㥫, 惰, 惱, 惲, 惴, 惵, 惶, 惸, 惹, 惺, 惻, 惼, 惽, 愀, 愃, 愉, 愊, 愎, 愐, 愒, 愓, 愔, 愕, 愖, 愜, 愞, 愠, 愡, 愢, 愣, 愤, 愦, 慨, 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愎
| phục | 愎: | tâm phục |
| phức | 愎: | phiền phức |

Tìm hình ảnh cho: 愎 Tìm thêm nội dung cho: 愎
