Chữ 愎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 愎, chiết tự chữ PHỤC, PHỨC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愎:

愎 phức

Đây là các chữ cấu thành từ này: 愎

愎

Chiết tự chữ 愎

Chiết tự chữ phục, phức bao gồm chữ 心 复 hoặc 忄 复 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 愎 cấu thành từ 2 chữ: 心, 复
  • 心 tim, tâm, tấm
  • 复 hè, hạ, phú, phúc, phục, phức
  • 2. 愎 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 复
  • 忄 tâm
  • 复 hè, hạ, phú, phúc, phục, phức
  • phức [phức]

    U+610E, tổng 12 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bi4;
    Việt bính: bik1;

    愎 phức

    Nghĩa Trung Việt của từ 愎

    (Tính) Ương bướng, cố chấp.
    ◎Như: cương phức tự dụng 剛
    愎自用 tự ý làm càn không chịu nghe ai.

    phục, như "tâm phục" (vhn)
    phức, như "phiền phức" (btcn)

    Nghĩa của 愎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 13
    Hán Việt: BỨC
    bướng bỉnh; thất thường; gàn bướng;cố chấp. 乖戾;执拗
    刚愎
    ngang ngạnh cố chấp

    Chữ gần giống với 愎:

    㥚, 㥛, 㥜, 㥝, 㥞, 㥟, 㥠, 㥡, 㥢, 㥥, 㥧, 㥩, 㥪, 㥫, 惰, 惱, 惲, 惴, 惵, 惶, 惸, 惹, 惺, 惻, 惼, 惽, 愀, 愃, 愉, 愊, 愎, 愐, 愒, 愓, 愔, 愕, 愖, 愜, 愞, 愠, 愡, 愢, 愣, 愤, 愦, 慨, 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,

    Chữ gần giống 愎

    惼, 愾, 慍, 慌, 慊, 慉, 慆, 慅, 慄, 慃,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 愎 Tự hình chữ 愎 Tự hình chữ 愎 Tự hình chữ 愎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 愎

    phục愎:tâm phục
    phức愎:phiền phức
    愎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 愎 Tìm thêm nội dung cho: 愎