Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 军容 trong tiếng Trung hiện đại:
[júnróng] quân dung; tác phong quân nhân; tác phong quân đội; tác phong nhà binh。指军队和军人的外表、纪律、威仪等。
整饬军容。
tác phong quân nhân chỉnh tề.
整饬军容。
tác phong quân nhân chỉnh tề.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 军
| quân | 军: | quân đội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 容
| dong | 容: | dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong |
| dung | 容: | dung dị; dung lượng; dung nhan |
| dông | 容: | chạy dông; dông dài |
| gióng | 容: | gióng giả |
| giông | 容: | |
| rung | 容: | rung rinh |
| ròng | 容: | ròng rã |
| rông | 容: | rông rài, chạy rông |

Tìm hình ảnh cho: 军容 Tìm thêm nội dung cho: 军容
